Khả năng nâng cao của sản phẩm
Tắt máy chỉ bằng một nút bấm và tự động ngắt điện; khởi động bình thường sau khi tắt máy bất thường; tự động ngắt sau khi mất điện đột ngột, không gây ô nhiễm sản phẩm.
Bảo trì nhanh: mực được tách riêng bằng hệ thống điện tử, giúp việc bảo trì dễ dàng và an toàn hơn; khởi động chế độ bảo trì nhanh khi máy in gặp sự cố.
Thiết kế ba cửa độc đáo: Cửa bảo trì, cửa vật tư tiêu hao và cửa điện tử.
Tủ đứng với màn hình cảm ứng màu sắc nét 10.1 inch, dễ sử dụng.
Hệ thống làm mát độc lập. Bên trong thùng máy có quạt, giúp làm mát dễ dàng hơn. Mặt trên thùng máy được làm bằng nhôm đúc, chống bụi và tiết kiệm điện năng.
Cấu trúc sản phẩm

Đầu in


Kích thước

Thông số sản phẩm
|
Người mẫu
|
EC-JET 2000
|
|
Tốc độ in
|
Tốc độ lên đến 380m/phút
|
|
Tính cách
|
90°, 180°, 270°; xoay có sẵn
|
|
Dung lượng tin nhắn
|
Tối đa 4GB
|
|
Chiều cao tin nhắn
|
34 chấm (Tối đa)
|
|
Dòng in
|
1-4 dòng
|
|
Định dạng đồ họa
|
Định dạng BMP/PNG/JPG
|
|
Loại văn bản
|
Văn bản cố định, số sê-ri, ngày, giờ, bộ đếm, mã ca làm việc, cơ sở dữ liệu, mã ngẫu nhiên, mã vạch 1D, mã vạch 2D
|
|
Độ dài tin nhắn tối đa
|
2048 ký tự (7x5 dấu chấm)
|
|
Màn hình độ chính xác cao
|
Màn hình cảm ứng màu sắc chân thực 10,1 inch
|
|
Hệ điều hành
|
Hệ điều hành “SEQ” do EC-JET tự phát triển.
|
|
Giao diện
|
Cảm biến quang điện, Bộ mã hóa trục, Báo động ngoài, USB, Giao tiếp Ethernet RS-232
|
|
Vẻ bề ngoài
|
Tủ thép không gỉ cấp công nghiệp
|
|
Lắp đặt bộ điều khiển
|
máy tính để bàn
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
5 - 45℃
|
|
Độ ẩm tương đối (Không có hiện tượng ngưng tụ)
|
10-90%
|
|
Cấp độ bảo vệ
|
IP55
|
|
Nguồn điện
|
Điện áp 100-240V AC, 50/60Hz
|
Hiệu ứng in ấn






